As well as Có nghĩa là "cũng giống như là", còn And Có nghĩa là "và". Example: For red-meat lovers, there's sausage & peppers, as well as steaks (Đối với những người dân thích hợp ăn uống giết thì tất cả xúc xích cùng với tiêu cũng giống như là giết thịt bò bịt đầu năm mới.) 2. As, when, while dùng đồng nghĩa với although, but, seeing that. A. As có thể đồng nghĩa với though/although nhưng chỉ trong tổ hợp tính từ + as + chủ từ + to be/to seem/to appear :Tired as he was he offered to carry her = Though he was tired he offered to carry her. A. English Cách sử dụng "as well" trong một câu. There will be a men's tournament as well as a women's tournament. The university offers international joint programs as well. Today, most see many large trucks, as well as lighter vehicles. The voice cast of this series has changed as well as the setting. as well as là một thành ngữ trong Tiếng Anh. as well as có nghĩa là: như, cũng như, chẳng khác gì, và. Chức năng và vị trí của as well as trong Tiếng Anh. Chức năng: Dùng để lặp lại khi người đó muốn điều gì đó như trước mà ko lặp lại ở sau. Vị trí: có thể đứng ở mọi (VNF) - Công an tỉnh Đồng Nai mới đây đã thực hiện lệnh bắt đối với ông Nguyễn Văn Hồng, Ủy viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc Tổng công ty Tín Nghĩa (UPCoM: TID). Trước đó, loạt lãnh đạo công ty đã kịp thoái bớt vốn tại TID. Theo báo cáo Quỹ "Vì người nghèo" năm 2022 các cấp của Thành phố đã tiếp nhận được hơn 191 tỷ đồng, chương trình đã xây dựng 62 căn nhà và sửa chữa 217 căn nhà tình thương; trao tặng 5.941 suất học hổng Nguyễn Hữu Thọ, tặng hơn 150 phương tiện đi học, 167 phương tiện sinh kế cùng hàng trăm ngàn suất Trả lời: a. Thư gửi các học sinh: nước nhà, non sông. b. Việt Nam thân yêu: đất nước, quê hương. Câu 2 (trang 18 sgk Tiếng Việt 5): Tìm thêm những từ đồng nghịa với từ Tổ quốc. Trả lời: Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc: đất nước, quốc gia, giang sơn, quê hương. N5dpH. Học tiếng Anh không chỉ đơn giản dừng lại ở việc học ngữ pháp và các từ vựng đơn lẻ mà còn nâng cao hơn với việc sử dụng các cụm động từ, cụm từ nối,... trong cả bài thi lẫn giao tiếp hàng ngày. Trong bài viết dưới đây, IELTS LangGo sẽ giới thiệu đến bạn một cụm từ tuy quen thuộc nhưng chưa chắc các đã biết hết ý nghĩa về nó là “as well as”. Cùng đọc và khám phá những kiến thức mới về “as well as” ngay sau đây nhé. Cách dùng của “as well as” trong tiếng Anh 1. As well as là gì? As well as là một cụm từ nối trong tiếng Anh được sử dụng khi bạn muốn đề cập đến hành động, sự việc khác có ý nghĩa tương đồng với hành động, sự việc mà bạn đã đề cập trước đó. Hiểu một cách đơn giản thì “as well as” chính là “and” và, “in addition” thêm vào hoặc “also” cũng như,... Ví dụ Linh has invited Tom as well as Kate to her birthday party. Linh mời cả Tom và Kate đến tiệc sinh nhật của cô ấy. People need to have responsibilities to their communities as well as their families. Mọi người cần có trách nhiệm với cộng đồng cũng như gia đình của họ. That bookstore sells novels as well as magazines. Cửa hàng sách này bán cả tiểu thuyết lẫn tạp chí. 2. Cách dùng As well as trong tiếng Anh Cũng giống như một số cụm từ khác trong tiếng Anh, “as well as” có nhiều nghĩa khác nhau, phụ thuộc vào từng ngữ cảnh/tình huống giao tiếp. Cách dùng của “as well as” Một trong những cách dùng phổ biến của “as well as” là thay thế cho cụm từ “not only…but also” trong tiếng Anh. Cùng xem cấu trúc của “as well as” trong câu dưới đây N/Adj/Phrase/Clause + as well as + N/Adj/Phrase/Clause Ví dụ Thanh Hang is a talented model as well as a famous actress = Thanh Hang is not only a talented model but also a famous actress Thanh Hằng không chỉ là một người mẫu tài năng mà còn là một diễn viên nổi tiếng Lisa is a main dancer as well as a gifted rapper in Black Pink = Lisa is not only a main dancer but also a gifted rapper in Black Pink Lisa không chỉ là người nhảy chính mà còn là một người hát rap giỏi trong Black Pink Sally is diligent as well as good professional knowledge = Sally is not only diligent but also good professional knowledge Sally không chỉ chăm chỉ mà còn có kiến thức chuyên môn tốt Lưu ý “As well as” thuộc kiểu cấu trúc “Parallel structure” cấu trúc song song. Vì vậy, các từ được sử dụng phía trước và phía sau của “as well as” phải đồng nhất về mặt thì và từ loại. Ngoài ra, động từ là một trường hợp ngoại lệ của cấu trúc “as well as”. Động từ đứng sau “as well as” thường có dạng Ving nếu vế phía của “as well as” là động từ được chia theo chủ ngữ. Ví dụ She is beautiful as well as making my heart beat fast whenever I’m around. Cô ấy vừa xinh đẹp lại vừa khiến trái tim tôi đập nhanh mỗi khi ở cạnh. Running every day is good for your health as well as helping you to maintain good fitness. Việc chạy hàng ngày không chỉ tốt cho sức khỏe của bạn mà còn giúp bạn duy trì một sắc vóc đẹp. 3. Cấu trúc mở rộng của as well as trong tiếng Anh As well as đi với động từ nguyên mẫu Nếu động từ chính của câu là động từ nguyên mẫu, động từ phía sau “as well as” là động từ nguyên mẫu không có “to”. Ví dụ Jack has to teach three classes as well as write research papers everyday. Jack phải dạy ba lớp học cũng như viết các nghiên cứu mỗi ngày. Nowadays, the children access social media earlier as well as spend more time on them. Hiện nay, bọn trẻ tiếp xúc với phương tiện truyền thông xã hội sớm hơn cũng như dành nhiều thời gian hơn cho chúng. As well as dùng để nối hai chủ ngữ Trong trường hợp as well as được dùng để nối hai chữ ngữ A, as well as B, động từ sau “as well as B” được chia theo chủ ngữ nằm trước as well as A. Ví dụ Pham Nhat Vuong, as well as Tran Dinh Long, is a self-disciplined leader Phạm Nhật Vượng, cũng như Trần Đình Long, là một người lãnh đạo có kỷ luật tự thân. Lisa, as well as I, always plays an integral role in each basketball match. Lisa, cũng như tôi, luôn đóng một vai trò quan trọng trong mỗi trận bóng rổ. 4. Một số cấu trúc mở rộng của As…As trong tiếng Anh Bên cạnh cụm từ as well as quen thuộc thì IELTS LangGo còn tổng hợp giúp bạn đọc nhiều as…as khác thú vị và được sử dụng nhiều trong tiếng Anh. Hãy lấy sổ ra và ghi chép lại bạn nhé As far as theo như Ví dụ We have one week off for the Tet holiday as far as the official announcement. Chúng ta có một tuần nghỉ lễ Tết theo như thông báo chính thức As soon as ngay khi Ví dụ We should finish all the tasks as soon as possible to have a relaxed break time. Chúng ta nên hoàn thành tất cả công việc sớm nhất có thể để có thời gian nghỉ ngơi thư giãn As early as ngay từ khi Ví dụ I feel Anna is a fastidious teacher as early as she steps into the classroom. Tôi cảm thấy Anna là một giảng viên khó tính ngay từ khi cô ấy bước vào lớp học As long as miễn là, chỉ cần, chừng nào Ví dụ As long as I’m doing the right, I don’t care what others say. Chừng nào tôi vẫn còn làm đúng, tôi không quan tâm người khác nói gì As good as gần như Ví dụ The teacher has such a monotonous teaching style that we as good as sleep in the class. Giáo viên có cách giảng dạy quá đơn điệu tới mức chúng tôi gần như đã ngủ trong lớp học As much as hầu như, gần như, dường như, nhiều nhất Ví dụ Whenever we go to buffet, he eat as much as he can. Mỗi khi chúng tôi đi ăn buffet, anh ấy ăn nhiều nhất có thể 5. Bài tập ứng dụng Kết thúc mỗi phần ngữ pháp, IELTS LangGo đều gửi tặng bạn 3 bài luyện tập để giúp các bạn ghi nhớ nhanh chóng cũng như nắm vững kiến thức. Đừng bỏ qua các bài tập vô cùng hữu ích này nhé. Bài tập ứng dụng “as well as” Bài 1 Nối những câu sau bằng cách sử dụng as well as 1. She is beautiful. She is talented 2. My sister is a brand marketing manager. She is also a freelance writer when she is free. 3. The chairman attended the meeting. The secretary attended the meeting. 4. Trees give us fruits. They also give us shade. 5. Maya is up to her ears in preparation for the test. Her friends are also busy because of the test. 6. The moon gives us light at night. The stars also give us light. 7. Tom is good at Maths. He is also good at English. 8. We have responsibilities to our communities. We also have responsibilities to our families. Bài 2 Lựa chọn đáp án đúng cho các câu dưới đây 1. She works in the film industry as well as ______________ for the magazines Writes Writing Either could be used here 2. She dances as well as she __________________. Sings Singing Either could be used here 3. I have to cool the meals as well as _________________ the houses. Clean Cleaning Either could be used here 4. As well as _________________ a cake, she made some delicious ice cream. Bake Baking Either could be used here 5. He sings as well as ____________________ Acts Acting Either could be used here 6. John, as well as I, _______________ delighted to find your letter in our mailbox. Was Were Either could be used here Bài 3 Dịch các câu tiếng Việt dưới đây thành câu tiếng Anh 1. Anh ấy không những là một người lãnh đạo có tầm nhìn mà còn là một người lãnh đạo có tâm. 2. Cô ấy vừa xinh lại vừa thông minh, tài giỏi. 3. Phúc Long vừa bán cà phê lại vừa bán trà. 4. Cửa hàng bán sách đó bán cả sách lẫn sổ tay. 5. Chị tôi vừa làm quản lí marketing vừa làm một người viết tự do. Đáp án Bài 1 1. She is beautiful as well as talented. 2. My sister is a brand marketing manager as well as a freelance writer when she is free. 3. The chairman, as well as the secretary, attended the meeting. 4. Trees give us fruits as well as shade. 5. Maya, as well as her friend, are up to their ears in preparation for the test. 6. The moon as well as the stars gives us light at night. 7. Tom is good at Maths as well as English. 8. We have responsibilities to our communities as well as our families. Bài 2 1. She works in the film industry as well as writing for magazines. 2. She dances as well as she sings. 3. I have to cook the meals as well as clean the house. 4. As well as baking a cake, she made some delicious ice cream. 5. He sings as well as acting. 6. John, as well as I, was delighted to find your letter in our mailbox. Bài 3 1. He is a leader who has vision as well as heart. 2. She is beautiful, intelligent as well as talented. 3. Phuc Long sells coffee as well as tea. 4. That bookstore sells books as well as notebooks. 5. My sister is a marketing manager as well as a freelance writer. Nguồn sưu tầm và tổng hợp. Trên đây là bài tổng hợp đầy đủ và chi tiết nhất của IELTS về cụm từ “as well as” trong tiếng Anh. Hy vọng thông qua bài viết này, các bạn đã tích lũy được thêm cho mình những kiến thức mới về cụm từ này. Ngoài ra, các bạn cũng có thể tham khảo một số chủ đề ngữ pháp khác của IELTS LangGo tại đây. Chúc các bạn học tập tốt và sớm làm chủ tiếng Anh. As well, too, also là những trạng từ dùng để diễn đạt chung 1 ý nghĩa “cũng như” trong câu. Tuy nhiên, không phải lúc nào chúng cũng có thể thay thế cho nhau. Trong bài viết dưới đây, Mstudy sẽ giới thiệu đến các bạn nghĩa của từ as well là gì. Đồng thời Mstudy sẽ giúp bạn phân biệt các trường hợp dùng as well, also và too trong câu. Cùng theo dõi và thực hành với bài tập dưới đây nhé! As well nghĩa là gì? Theo từ điển Cambridge As well is an adverb which means also’, too’ or in addition’. We usually use as well at the end of a clause. As well là một trang từ có nghĩa là “cũng, cũng như”, “ngoài ra”, “thêm vào đó”, hoặc “nữa đấy”. As well dùng ở cuối câu, không được dùng dấu phẩy trước As well. Cách dùng as well You use as well when mentioning something which happens in the same way as something else already mentioned, or which should be considered at the same time as that thing. – theo Collinsdictionary. Có nghĩa là As well được dùng khi đang đề cập đến một việc gì xảy ra theo cách mà sự việc trước đó đã được nhắc đến, hoặc xảy ra đồng thời. Ví dụ They advertised the new movie on television, and in newspapers as well. => Họ đã quảng cáo bộ phim mới trên TV và cả trên báo nữa. You can take him as well. => Anh cũng có thể đưa nó đi cùng. You may as well begin at once. => Anh có thể bắt đầu ngay cũng được. Từ đồng nghĩa also besides, likewise, too. We look forward very much to seeing you again and to meeting your wife as well. => Chúng tôi rất mong gặp lại anh và cũng mong gặp cả vợ anh nữa đấy. It’s just as well nghĩa là điều may mắn. Ví dụ It’s just as well you came – we needed someone with your experience. => May quá bác đã tới – chúng tôi cần một người kinh nghiệm như bác. Might as well and may as well là gì? Might as well và may as well được dùng với cách nói thân thiện chỉ một điều gì đó đang xảy ra bởi vì 1 hành động khác cũng đang xảy ra. Tuy nhiên, mitght as well là cách nói thông dụng hơn. I might as well paint the bedroom myself; no one else is going to do it. => Có lẽ tôi cũng tự mình sơn phòng ngủ, vì không ai có thể giúp tôi. We may as well go out tonight because there’s not much on TV. => Chúng ta nên ra ngoài vì chẳng có chương trình gì trên TV. Phân biệt as well với also và too Tương tự như As well, also và too cũng là trạng từ ngụ ý rằng từ hay một phần của câu mà chúng kết hợp đã thêm vào điều gì đã được nói đến trước đó. Also, too, khác nhau về mức độ trang trọng và vị trí trong câu. Ví dụ Jack plays soccer. Greg plays soccer, too. Jack chơi đá bóng và Greg cũng thế. Jack plays soccer. Greg also plays soccer. Jack plays soccer. Greg plays soccer as well. Also thì trang trọng nhất, và thường đi trước động từ hoặc tính từ nhưng sau be nếu đây là động từ chính. Too thường ít trang trọng formal hơn As well và cũng thường đứng cuối câu. Ví dụ The mangos are delicious. The pears are also delicious. The pears are delicious, too. The pears are delicious as well. Trong câu mệnh lệnh, As well và too thường được dùng để thay thế cho also Ví dụ Give me a book of ten first and a book of ten second as well then please. Có thể thay bằng… and a book of ten second also then please. Hoặc bạn cũng có thể thay linh động sử dụng also, as well hay too trong 1 câu. Ví dụ She bought the necklace. She also bought the earrings. She bought the necklace. She bought the earrings as well. She bought the necklace. She bought the earrings, too. As well được dùng giống như too khi đi cùng với một động từ khẳng định. Thông thường, điều này xảy ra khi bạn đồng ý với điều gì đó hay một ai đó. I love chocolate as well. Hoặc I love it too! => Tôi cũng thích sô-cô-la Bài tập với As well, too và also She not only sings; she ……………………………… plays the violin. A. also B. too C. as well 2. She is beautiful.’ Her sister is ……………………………………. A. As well B. Also C. Either 3. I know you don’t like me. I don’t like you ……………………………. A. too B. Also C. Either 4. It is a nice house, but it is very small. ……………………………….., it needs a lot of repairs. A. Also B. As well C. Too 5. She not only sings; she plays the piano ………………………………… A. Also B. too 6. Give me some toast ………………………………….., please. A. as well B. also 7. Peter isn’t here today. John isn’t here ……………………………… A. also B. neither C. either Đáp án 1 2 3 4 5 6 7 A A C A B A C Như vậy, với cùng một câu, bạn có thể có nhiều cách diễn đạt khác nhau. Hy vọng những kiến thức về also, neither trên đây sẽ giúp bạn củng cố ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn nhé!

đồng nghĩa với as well as