Danh từ. Búa nặng, búa tạ. Phố buôn bán lớn, trung tâm mua sắm. Cuộc đi dạo nơi nhiều bóng mát. Nơi bóng mát để đi dạo.
Đây là một từ mang nhiều nghĩa hiểu, tùy vào trường hợp sử dụng, các câu từ đi cùng mà có hiểu với nhiều nghĩa sử dụng riêng. Từ đó giúp câu văn trở nên có hiểu, mạch lạc hơn. Coordinate thường được hiểu với nghĩa là điều phối, có thể hiểu đơn giản là
Định nghĩa he malls I'm not surebut it can be from word mall which means shopso it can be something like shopping :) probably xD|This is probably not a normal English expression and would not make sense in conversation|Mall is shopping pleases.
LazMall là viết tắt của Lazada Mall với ý nghĩa là trung tâm mua sắm Lazada với chất lượng cao và uy tín. LazMall đã bắt đầu có mặt trên sàn Lazada từ 7/2018 cho tới nay.
Nghĩa của từ mall trong Từ điển Anh - Việt @mall * danh từ - búa nặng, búa tạ - phố buôn bán lớn - cuộc đi dạo nơi nhiều bóng mát - nơi bóng mát để đi dạo @Chuyên ngành kỹ thuật -búa -búa tạ -chày -dùi đục @Lĩnh vực: cơ khí
Nghĩa của từ mall 【Dict.Wiki ⓿ 】Bản dịch tiếng việt: mall định nghĩa | dịch. mall là gì. ️️︎︎️️️️mall có nghĩa là gì? mall Định nghĩa. Ý nghĩa của mall.
mercantile establishment consisting of a carefully landscaped complex of shops representing leading merchandisers; usually includes restaurants and a convenient parking area; a modern version of the traditional marketplace a good plaza should have a movie house they spent their weekends at the local malls Chữ xiên.
hz4dgpR. In late 2007, Under Armour opened its first full-line full-price retail location at the Westfield Annapolis mall in Annapolis, cuối năm 2007, Under Armour giới thiệu cửa hàng bán lẻ đầu tiên của mình với đầy đủ các dòng sản phẩm và mức giá tại trung tâm thương mại Westfield Annapolis ơ Annapolis, major shopping centers are in Roseville, including Rosedale Center and the Har Mar số trung tâm mua sắm lớn nằm ở Roseville, bao gồm Rosedale Centre và Har Mar came to this mall Knowing what he was Looking for, Because he feels Safe here, familiar with his vào trung tâm mua sắm này khi biết hắn đang tìm gì, vì hắn cảm thấy an toàn ở đây, quen thuộc với môi trường xung quanh."75 million visitors in 2013 puts Dubai Mall 'top of the shops'".Truy cập ngày 17 tháng 9 năm 2015. ^ “75 million visitors in 2013 puts Dubai Mall 'top of the shops'”.Both of these streets are pedestrian malls between William Street and Barrack hai con phố này đều là trung tâm dành cho người đi bộ giữa Phố William và Phố next day, the Thanksgiving Day of 2011, McCreery performed "The Trouble With Girls" at the 85th Macy's Thanksgiving Day Parade in New York City then headlined the Macy's Great Tree Lighting at Lenox Square Mall in Atlanta in the Tạ ơn năm 2011, McCreery trình diễn đĩa đơn thứ hai của anh, "The Trouble with Girls" tại cuộc diễu hành lần từ 85 Macy's Thanksgiving Day ở thành phố New York và sau đó là Macy’s Great Tree Lighting tại Lenox Square Mall ở Atlanta vào buổi and his men followed us to the và người của hắn đã theo tụi em tới siêu there it is, very stately, among all the stately buildings in the nó đây, oai nghiêm, giữa những tòa nhà oai nghiêm trong khu thương multi-level shopping mall currently features more than 630 retail outlets, 7900 parking spaces, over 100 restaurants & Cafes, 80 luxury stores and 250 flagship tâm mua sắm hiện có hơn 630 cửa hàng bán lẻ, 7900 chỗ đậu xe, hơn 100 nhà hàng & quán cà phê và 80 cửa hàng sang you see that there was an attempted robbery at the new mall?Anh có thấy vụ cướp ở trung tâm mua sắm mới không?You can see and navigate inside places like malls and airports using the Google Maps có thể xem và điều hướng bên trong các địa điểm như trung tâm mua sắm và sân bay bằng ứng dụng Google a total of 550 hectares, Jakarta has the world's largest shopping mall floor area within a single có diện tích trung tâm mua sắm lớn nhất thế giới với tổng diện tích 550 ha, chỉ trong một thành weekends, some who have been contacted while relaxing at parks, recreation sites, campgrounds, or in cottages or while waiting in parking lots or in shopping malls have been found to be favorably disposed to the good những ngày cuối tuần, một số người được tiếp xúc khi họ đi công viên dạo mát, đi chơi, đi cắm trại hoặc đi về quê hay khi chờ đợi trong các bãi đậu xe hoặc các khu thương xá và họ đã tỏ ra thích nghe tin of the lack of department stores and multi-brand boutiques, shopping malls as well as the Jardins district, which is more or less the Brazilian's Rodeo Drive version, attract most of the world's luxurious thiếu các cửa hàng bách hóa và các cửa hiệu đa thương hiệu, các trung tâm mua sắm cũng như quận Jardins, ít hơn phiên bản Rodeo Drive của Brazil, thu hút hầu hết các thương hiệu sang trọng trên thế and politics occupy an ambiguous site outside the museum walls, but inside of the museum's core, blending its air with the democratic air of the thuật và chính trị nằm trên một khu vực không ranh giới bên ngoài những bức tường của bảo tàng, nhưng bên trong lõi của bảo tàng, hòa trộn không khí của nó với bầu không khí dân chủ của khu thương is the only shopping mall of its kind in the là trung tâm mua sắm duy nhất về loại hình này trên thế take me to the mall this Saturday in Bảy này chở em đi mua sắm ở Odessa miles to the east, where US 7 comes in from the south near Danbury Fair Mall to join I-84, it turns to the về phía đông hai dặm nơi Quốc lộ Hoa Kỳ 7 từ phía nam gần Trung tâm mua sắm Danbury Fair nhập vào, I-84 quay lên hướng one is there to preserve the dignity and sanctity of the đó một cơ quan là để bảo tồn giá trị và vẻ nghiêm trang của khu thương has become a business and shopping destination in the Metro Detroit area, with numerous office centers and the upscale Somerset Collection đã trở thành một điểm đến kinh doanh và mua sắm tại khu vực Metro Detroit, với nhiều trung tâm văn phòng và trung tâm mua sắm cao cấp Somerset was one of the first to abandon the traditional stand-alone dealership in favor of "auto malls."Ông là một trong những người đầu tiên từ bỏ đại lý độc lập truyền thống để ủng hộ "trung tâm ô tô".The second Parkson store at Lippo Mall Puri, Jakarta commenced operation on 27 June hàng Parkson thứ hai tại Lippo Mall Puri, Jakarta bắt đầu hoạt động từ ngày 27 tháng 6 năm always think in my head, if I owned a dead mall - why don't they embrace their vintage look?Tôi luôn nghĩ trong đầu, nếu tôi sở hữu một TTTM chết - tại sao họ không đón nhận vẻ ngoài cổ điển của nó?Sometimes the anti-Chinese attitudes turn violent, such as the 13 May Incident in Malaysia in 1969 and the Jakarta riots of May 1998 in Indonesia, in which more than 2,000 people died, mostly rioters burned to death in a shopping khi thái độ chống Trung Quốc đã chuyển sang hình thức bạo động, chẳng hạn như sự cố ngày 13 tháng 5 năm 1969 tại Malaysia và cuộc bạo loạn Jakarta vào tháng 5 năm 1998 tại Indonesia, làm hơn người chết chủ yếu là bị những người nổi loạn đốt cháy đến chết trong một trung tâm mua you didn't Tell me was you used to Work in this mall Years chị chưa khai là chị từng làm việc trong trung tâm mua sắm này nhiều năm trước.
Nội dung bài viết Nghĩa tiếng việt Nghĩa tiếng việt của "Mall" Mall có nghĩa là Đường phố cửa hàng cho người đi bộ Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Chưa được phân loại. Từ điển Qua bài viết này chúng tôi mong bạn sẽ hiểu được định nghĩa Mall là gì. Mỗi ngày chúng tôi đều cập nhật từ mới, hiện tại đây là bộ từ điển đang trong quá trình phát triển cho nên nên số lượng từ hạn chế và thiếu các tính năng ví dụ như lưu từ vựng, phiên âm, Trong tương lai chúng tôi với hy vọng tạo ra một bộ từ điển với số từ lớn và bổ sung thêm các tính năng.
mall nghĩa là gì